
bắn phá- dùng vũ khí (súng) để nổ súng vào ai đó
mit einer Waffe (Schusswaffe) auf jemanden feuern (schießen)
bắn phá- bắn ra thứ gì đó, ví dụ như các electron, với tốc độ cao và hướng chúng vào thứ khác, nơi chúng va chạm và gây ra phản ứng
etwas, zum Beispiel Elektronen, mit hoher Geschwindigkeit abfeuern und gegen etwas anderes lenken, wo sie dann aufprallen und eine Reaktion auslösen
dội- liên tục đưa ra các lập luận hoặc cả những lời buộc tội một cách nhanh chóng
in schneller Folge Argumente oder auch Vorwürfen äußern
bắn thử- bắn một cách có kiểm soát bằng súng để kiểm tra vũ khí hoặc đạn
zum Prüfen von Waffe oder Patrone mit einer Schusswaffe kontrolliert feuern