beschlafen — Meaning: ngủ với, nghĩ lại — BlauBerry
beschlafen
[bəˈʃlaːfn̩]Verb
Definitions
1
ngủ với- quan hệ tình dục với ai đó
mit jemandem schlafen, Geschlechtsverkehr haben
Hat er bereits seine Freundin beschlafen?
Anh ta đã ngủ với bạn gái mình rồi à?
„Was er haßte, waren diese gefühllosen, gewissenlosen Dinger, die sich von ihm ließen, nur um danach sofort loszulaufen und den Freundinnen zu erzählen, der berühmte Johnny Fontane habe sie gevögelt.“
“Điều hắn căm ghét là những con đàn bà vô cảm, vô lương tâm ấy, những kẻ để hắn ngủ cùng chỉ để ngay sau đó chạy đi kể với đám bạn gái rằng Johnny Fontane nổi tiếng đã địt chúng.”
2
nghĩ lại- hoãn việc đưa ra quyết định lại qua một đêm để suy nghĩ thêm
eine Entscheidung eine Nacht lang hinauszögern
Wir sollten das nicht übers Knie brechen, sondern noch einmal beschlafen.
Chúng ta không nên quyết định vội vàng, mà nên để qua một đêm rồi suy nghĩ lại.