lo lắng, quan tâm- mưu cầu sự giúp đỡ và hỗ trợ, đầy lo lắng
um Hilfe und Unterstützung bemüht, voller Sorge
Die um ihre Kinder besorgten Eltern waren nicht zu beruhigen.
Những bậc cha mẹ lo lắng, quan tâm đến con cái của mình không thể nào trấn tĩnh được.
„Das Landratsamt hatte Anfang Juni wegen der beiden Fälle zu einer Informationsveranstaltung eingeladen und Antworten auf Fragen besorgter Anwohner gegeben.“
"Vào đầu tháng Sáu, Văn phòng Huyện đã mời gọi tham dự một buổi thông tin liên quan đến hai trường hợp này và trả lời các câu hỏi của những người dân lo lắng, quan tâm."