

củng cố- ủng hộ và khích lệ ai đó trong một thái độ, một dự định hoặc mong muốn, làm cho họ thêm vững tin để tiếp tục điều mình muốn làm
jemanden in einer Haltung, einem Vorhaben stützen und ermutigen
mạnh lên- trở nên mạnh hơn, rõ rệt hơn hoặc vững chắc hơn ở trong nội tâm hay nhận thức
etwas bestärkt sich: stärker werden
củng cố- làm cho một kết luận, quan điểm hoặc kết quả trở nên chắc chắn hơn; tăng cường hoặc thúc đẩy điều gì đó
ein Resultat sicherer werden lassen; verstärken, fördern