trang bị- lắp đặt, gắn hoặc cung cấp cho một vật hay hệ thống những bộ phận, thiết bị hoặc thành phần nhất định
mit etwas ausstatten
„Sie ist meist mit nuklearen Mehrfach-Sprengköpfen bestückt.“
Nó phần lớn được trang bị các đầu đạn hạt nhân nhiều tầng.
„Über 50 Prozent unseres Umsatzes erzielen wir derzeit mit LED und die Branche geht davon aus, dass im Jahr 2020 weltweit rund 75 Prozent aller verkauften Leuchtmittel mit LED-Technik bestückt sind.“
Hiện nay chúng tôi tạo ra hơn 50 phần trăm doanh thu từ LED, và ngành này cho rằng vào năm 2020, trên toàn thế giới khoảng 75 phần trăm tất cả các phương tiện chiếu sáng được bán ra sẽ được trang bị công nghệ LED.