bestinformiert — Meaning: tường tận nhất — BlauBerry
bestinformiert
[ˈbɛstʔɪnfɔʁˌmiːɐ̯t]Adjective
Definitions
1
tường tận nhất- Được cung cấp thông tin đầy đủ nhất, nắm trong tay lượng thông tin nhiều và toàn diện nhất về một vấn đề.
am besten informiert, über die umfangreichsten Informationen verfügend
„Er hatte in Langley mit dem Topanalysten für Pakistan gesprochen sowie seine bestinformierten eigenen Quellen angezapft, ohne aber etwas herauszufinden.“
“Ông ấy đã nói chuyện ở Langley với nhà phân tích hàng đầu về Pakistan, đồng thời khai thác những nguồn tin riêng am hiểu nhất của mình, nhưng vẫn không tìm ra được điều gì.”