
phủ nhận- tuyên bố một cách quyết liệt rằng điều gì đó không đúng; phủ nhận điều gì đó một cách dứt khoát
entschieden erklären, dass etwas nicht zutreffe; etwas nachdrücklich in Abrede stellen
tranh chấp- làm cho ai đó phải tranh cãi về điều gì, không công nhận điều gì đó của ai
jemandem etwas streitig machen, jemandem etwas absprechen
chi trả- trả tiền cho cái gì, gánh chịu chi phí cho cái gì, trang trải cho cái gì, tài trợ cho cái gì
etwas bezahlen, die Kosten für etwas tragen, für etwas aufkommen, etwas finanzieren
thực hiện- tiến hành việc gì, tạo hình cho cái gì, đảm nhận việc gì
etwas durchführen, etwas gestalten, etwas übernehmen
tấn công- tấn công ai đó hoặc cái gì, chống lại
jemanden oder etwas angreifen, bekämpfen
thụ tinh- làm cho (một số lượng gà mái nhất định) thụ tinh
(eine bestimmte Anzahl an Hennen) befruchten