

tích trữ- trang bị hoặc cung cấp cho một nơi, bản thân mình hoặc người khác các hàng hóa để dùng về sau dưới dạng đồ dự trữ
einen Ort, sich oder jemand anderen mit Gütern für den späteren Verbrauch (Vorräten) ausstatten/versorgen
dự trữ- cất giữ một hàng hóa hoặc sản phẩm để dùng về sau như nguồn dự phòng
ein Gut oder Produkt für den späteren Verbrauch (Vorrat) lagern