

bao phủ- mọc lan um tùm, không kiểm soát đến mức che phủ hoặc làm kín một vật nào đó.
so sehr (unkontrolliert) wachsen (wuchern), dass etwas davon bedeckt wird
chặt chém- đẩy ai đó vào tình trạng bị thu giá quá cao hoặc bị bóc lột về tiền bạc một cách quá đáng.
jemanden einer Übervorteilung (Wucher) aussetzen