

thuần hóa- huấn luyện hoặc khuất phục một con vật, nhất là thú hoang, để nó không còn hoặc ít còn nguy hiểm khi tiếp xúc với con người
ein (wildes) Tier erziehen/besiegen, damit es im Umgang nicht mehr oder deutlich weniger gefährlich ist
kiềm chế- đưa một cảm xúc mạnh, chẳng hạn như ham muốn, tò mò hoặc giận dữ, vào vòng kiểm soát
ein starkes Gefühl, zum Beispiel eine Begierde, unter Kontrolle bekommen