

nhiều hình- Được trang trí hoặc kèm theo nhiều hình ảnh, tranh vẽ; có nhiều yếu tố hình ảnh.
mit vielen Bildern versehen; reich an Bildern
giàu hình ảnh- Có nhiều hình ảnh tu từ trong ngôn ngữ; giàu lối diễn đạt gợi hình, gợi cảm.
mit vielen Sprachbildern versehen; reich an Sprachbildern