

song tính- Có xu hướng tình dục hoặc sự hấp dẫn tình cảm đối với cả giới tính của mình lẫn một giới tính khác.
sexuelle Neigungen zum eigenen als auch zu einem anderen Geschlecht habend
lưỡng tính- Có đồng thời các đặc điểm sinh học giới tính nam và nữ.
sowohl männliche als auch weibliche biologische Geschlechtermerkmale besitzend