vừa chín- Được nấu chín đến mức phần bên trong của thực phẩm như mì hoặc rau vẫn chưa mềm hẳn, còn độ săn khi nhai.
so gegart, dass der Kern der Lebensmittel (z. B. Nudeln, Gemüse) noch nicht ganz weich ist
„Dass im Restaurant – Leder-Holz-Lounge-Stil, was sonst! – die Teigware bissfest serviert wird, verdient aber wirklich Anerkennung. Dass das Pesto schmeckbar aus dem Gläschen stammt, eher weniger.“
Nhưng việc món mì ở nhà hàng – phong cách lounge da-gỗ, còn gì khác nữa! – được phục vụ vừa chín tới, còn độ săn, quả thật rất đáng khen. Còn việc sốt pesto rõ ràng là lấy từ hũ đóng sẵn thì lại không đáng khen bằng.
„Dann noch 100 g Parmesan reiben und mit drei EL Butter unter den bissfesten Reis heben, und alles noch auf Salz abschmecken.“
Sau đó bào thêm 100 g phô mai Parmesan rồi trộn cùng ba muỗng canh bơ vào phần cơm còn vừa chín tới, và nêm lại muối cho vừa ăn.