Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
blamabel — Meaning: đáng xấu hổ — BlauBerry
blamabel
[blaˈmaːbl̩]
Adjective
Definitions
1
đáng xấu hổ
- Gây ra cảm giác xấu hổ, nhục nhã hoặc làm mất thể diện.
Scham bewirkend
Die Mannschaft schied nach einer
blamablen
Niederlage aus dem Wettbewerb aus.
Đội đã bị loại khỏi giải đấu sau một thất bại đáng xấu hổ.
Synonyms
beschämend
peinlich
Antonyms
stolz
„Da verlor ich den Kopf und rannte ungestüm auf sie los, und es kam zu Zusammenstößen, die für beide
blamabel
waren.“
“Khi đó tôi mất bình tĩnh và lao về phía họ một cách hung hăng, rồi đã xảy ra những vụ xô xát khiến cả hai bên đều đáng xấu hổ.”
Adjective