
mù- Không có khả năng nhìn thấy
des Sehens nicht fähig
bất tỉnh- Hết ý thức; mất bình tĩnh
besinnungslos; außer sich seiend
mù quáng- Không muốn nhìn thấy; không phê phán, thiếu hiểu biết
nicht Sehen wollend; unkritisch, ignorant
mờ- Mờ, không trong suốt và rõ ràng (cửa sổ)
matt, nicht durchsichtig und klar (Fenster)
hỏng- Không đủ khả năng thực hiện chức năng đã định; trống rỗng, vô nghĩa
zu seiner zugedachten Funktion nicht fähig; leer, inhaltslos
cụt- không có mở; không có tiếp nối
ohne Öffnung; ohne Fortsetzung
mò- Vô hình
ungesehen