cuồng nộ- Ở trạng thái vô cùng tức giận, đầy phẫn nộ đến mức mất kiểm soát và hành động như phát cuồng.
äußerst wütend, mit sehr viel Wut, Zorn
„Durch seinen Entzug genervt schlägt er blindwütig wie von Sinnen auf das Autoradio ein.“
“Bực bội vì cơn vật thuốc của mình, anh ta đập điên cuồng như mất trí vào chiếc radio trên ô tô.”
„Bildlich gesprochen ist es der Bock auf der Weide, der mit gesenkten Hörnern dasteht und schon auf den nächsten Angriff wartet oder der blindwütig, schnaubende, mit dem Fuß scharrende Stier in der Arena, der nur noch überall rot sieht.“
“Nói một cách hình tượng, đó là con dê đực trên đồng cỏ đứng đó với cặp sừng hạ thấp và đã chờ sẵn cho đợt tấn công tiếp theo, hoặc là con bò đực trong đấu trường đang cuồng nộ, thở phì phò, cào chân xuống đất, chỉ còn nhìn đâu cũng thấy màu đỏ.”