lộ ra- ở trong მდგომარეობ thái không có sự che chở hoặc che phủ, để phần bên trong hay phần vốn bị che khuất hiện ra rõ ràng.
sich ohne Schutz, ohne eine Bedeckung zeigen
Als investigative Reporterin ist ihr Ziel, dass am Ende all die verborgenen Geflechte und Systeme bloßliegen, die mit dem Objekt ihrer Arbeit zusammenhängen.
Là một phóng viên điều tra, mục tiêu của cô là đến cuối cùng tất cả những mạng lưới và hệ thống ẩn giấu có liên quan đến đối tượng công việc của cô đều bị lộ ra.
Die Zahnhälse im Oberkiefer liegen bloß und sind nun sehr temperaturempfindlich.
Các cổ răng ở hàm trên bị lộ ra và giờ đây rất nhạy cảm với nhiệt độ.