

bám rễ- Ở lâu dài tại một nơi, có quê quán hoặc sự gắn bó sâu sắc với nơi đó, như đã bén rễ tại đó.
lange Zeit an einer Stelle verweilend, beheimatet, verwurzelt
giản dị- Bình thường, gần gũi, không kiêu kỳ, không xa cách hay mang vẻ tinh hoa elit.
normal, im Sinne von nicht abgehoben oder elitär