
khoan- tạo ra một lỗ tròn trên vật gì đó, thường bằng cách loại bỏ phoi bào thông qua một dụng cụ xoay
ein rundes Loch in etwas erzeugen, oftmals durch Herauslösen von Spänen mithilfe eines drehenden Werkzeugs
ấn mạnh, đâm xuyên- dùng lực đẩy một vật thể (hoặc ngón tay, ngón chân) vào trong thứ gì đó, hoặc đâm xuyên qua nó
einen Gegenstand (oder auch Finger, Zeh) mit Kraft in etwas hineintreiben, hineinstecken beziehungsweise hindurchtreiben, hindurchstecken
nạo, chọc- thực hiện các chuyển động xoay bằng ngón tay, ngón chân hoặc một vật thể vào trong thứ gì đó
mit dem Finger, Zeh oder einem Gegenstand in etwas drehende Bewegungen ausführen
khoan thăm dò- tạo ra các lỗ/hầm trong lòng đất để tìm kiếm, ví dụ như tài nguyên khoáng sản hoặc để thu thập mẫu vật
zur Suche nach zum Beispiel Bodenschätzen oder zur Sammlung von Proben Löcher/Schächte in den Erdboden treiben
xuyên thủng, đâm xuyên- xâm nhập vào thứ gì đó với một lực mạnh hoặc xuyên qua nó
mit Wucht in etwas eindringen beziehungsweise es durchdringen
dày vò, làm phiền- làm cho ai đó đau khổ trong lòng, gây ra sự bất an cho người đó
jemanden innerlich peinigen, jemandem Unruhe bereiten
thúc ép, cật vấn- thúc giục người đối diện một cách dai dẳng để thực hiện mong muốn của mình, đặc biệt là thúc ép họ cung cấp thông tin mong muốn
ein Gegenüber hartnäckig zur Erfüllung eines eigenen Wunsches drängen, besonders, ihn zu gewünschten Auskünften drängen