để hoang- ở trạng thái nghỉ, không được canh tác hoặc gieo trồng trong một thời gian.
ruhen, nicht bearbeitet/bestellt werden
bỏ hoang- không được xây dựng hoặc sử dụng; ở trong tình trạng không được khai thác.
nicht bebaut sein; ungenutzt sein