khoác lác- Nói phóng đại và huênh hoang về bản thân hoặc thành tích của mình để gây ấn tượng; khoe khoang, ba hoa.
aufschneiden, prahlen
Er bramarbasiert uns zu viel.
Anh ta khoác lác với chúng ta quá nhiều.
„Hätte Hitler nur bramarbasiert, ohne irgendwelche greifbaren Ergebnisse vorzuweisen, dann hätte Enttäuschung seine Anziehungskraft natürlich rasch schwinden lassen.“
“Giả sử Hitler chỉ khoác lác mà không đưa ra được bất kỳ kết quả cụ thể nào, thì sự thất vọng dĩ nhiên đã nhanh chóng làm sức hấp dẫn của ông ta suy giảm.”