

cháy- đang tiếp xúc với lửa, đang bốc cháy
mit Feuer in Kontakt sein, in Flammen stehend
rát- mô tả cảm giác rất đau trên da hoặc niêm mạc, chẳng hạn như khi bị thương
Beschreibung für ein sehr schmerzendes Gefühl auf der Haut oder einer Schleimhaut, beispielsweise bei einer Verletzung
cấp bách- rất quan trọng; chiếm nhiều suy nghĩ, ám ảnh tâm trí ai đó một cách mãnh liệt
sehr wichtig; jemanden in seinem Geist / gedanklich intensiv beschäftigend