
ghi sổ- ghi một khoản thu chi hoặc giao dịch vào sổ sách kế toán, hạch toán lại trong sổ sách kinh doanh
in Geschäftsbücher eintragen; verbuchen
giành được- đạt được hoặc giành được một kết quả, thành công hay thắng lợi nào đó
etwas erlangen, erringen
đặt chỗ- đặt trước hoặc yêu cầu giữ chỗ cho một dịch vụ như chuyến bay, khách sạn hay kỳ nghỉ
etwas reservieren lassen
nhận đặt chỗ- tiếp nhận và thực hiện việc đặt trước cho ai đó
eine Reservierung entgegennehmen
bằng gỗ sồi- được làm từ gỗ cây sồi
aus Buchenholz (bestehend, gemacht)