bù- Tiếng thốt lên khi có ý định dọa ai đó giật mình
Ausruf bei der Absicht, jemanden zu erschrecken
bô- Tiếng thốt lên để biểu lộ sự không hài lòng, bất mãn
Ausruf zum Ausdruck des Missfallens, der Unzufriedenheit