thuộc Chile- liên quan đến Chile, có nguồn gốc từ Chile hoặc đến từ Chile.
Chile betreffend, aus Chile kommend
Bei Festen sieht man immer wieder, wie die Cueca, der chilenische Nationaltanz getanzt wird.
Trong các lễ hội, người ta luôn thấy điệu Cueca, điệu nhảy dân tộc của Chile, được biểu diễn.
Als er sie auf ihr Neunzehntes-Jahrhundert-Bett niederlegte, rezitierte sie, anstatt einen Bolero zu singen, das schönste, das berühmteste und auch, wie sie fand, das chilenischste Liebesgedicht: Ich liebte sie.
Khi ông đặt bà nằm xuống chiếc giường kiểu thế kỷ mười chín của bà, thay vì hát một khúc Bolero, bà đã ngâm bài thơ tình đẹp nhất, nổi tiếng nhất và cũng, theo bà thấy, đậm chất Chile nhất: Tôi đã yêu nàng.