
đâm xe- thường là va chạm với một phương tiện khác, nhất là khi đang di chuyển bằng xe cộ
meist mit einem Fahrzeug mit einem anderen zusammenstoßen
lao dốc- ghi nhận mức sụt giảm rất mạnh về giá hoặc chỉ số, đặc biệt trên thị trường tài chính
große Kursverluste verzeichnen
làm nhăn- làm cho bề mặt trở nên nhăn nheo hoặc gợn sóng
mit einer knittrigen/kräuseligen Oberfläche versehen
bị sập- trở nên không còn hoạt động được, bị ngừng hoạt động do lỗi kỹ thuật
funktionsunfähig werden
làm sập- gây ra sự cố khiến một hệ thống, chương trình hoặc thiết bị bị ngừng hoạt động
einen Absturz von etwas verursachen