
được phép- có sự cho phép để làm việc gì đó
die Erlaubnis haben, etwas zu tun
có quyền- có sự cho phép đối với điều gì đó
die Erlaubnis zu etwas haben
chắc là, có lẽ- khi được sử dụng ở thức giả định II có thể diễn đạt một sự phỏng đoán
bei Verwendung im Konjunktiv II kann eine Vermutung ausgedrückt werden