trôi chảy- Chảy hoặc trôi một cách chậm rãi, êm đềm; cũng dùng để chỉ sự việc, cuộc sống hay quá trình diễn ra đều đều, không có biến cố lớn.
gemächlich strömen; sich ohne große Ereignisse so vor sich hin bewegen/entwickeln