
dọn ra- đưa hoặc bày món gì đó cho ai dùng, chẳng hạn như thức ăn hoặc đồ uống
jemandem etwas (zum Beispiel Nahrungsmittel oder ein Getränk) anbieten
dâng tặng- trân trọng trao cho ai đó một vật gì, chẳng hạn như quà tặng
jemandem etwas (zum Beispiel ein Geschenk) überreichen