
của- dạng nominative và accusative số ít giống trung của mạo từ xác định der
[1] Nominativ und Akkusativ Singular Neutrum des bestimmten Artikels der
cái đó- Hình thức giống trung tính số ít ở cách 1 của đại từ chỉ định „der“, dùng để chỉ một sự vật hoặc một điều đã được xác định hay vừa được nhắc đến.
[1] Nominativ Singular Neutrum des Demonstrativpronomens der
cái đó- Hình thức giống trung tính số ít ở cách 4 của đại từ chỉ định „der“, dùng để chỉ trực tiếp một sự vật hoặc một điều đã được xác định hay vừa được nhắc đến.
[2] Akkusativ Singular Neutrum des Demonstrativpronomens der
mà- Hình thức giống trung tính số ít ở cách 4 của đại từ quan hệ „der“, dùng để nối mệnh đề quan hệ với từ đứng trước và làm tân ngữ trong mệnh đề đó.
[2] Akkusativ Singular Neutrum des Relativpronomens der
mà- Hình thức giống trung tính số ít ở cách 1 của đại từ quan hệ „der“, dùng để nối mệnh đề quan hệ với từ đứng trước và làm chủ ngữ trong mệnh đề đó.
[1] Nominativ Singular Neutrum des Relativpronomens der