ầm ầm rời đi- rời khỏi nơi đang xảy ra sự việc một cách rất ồn ào, vang dội, thường với tốc độ nhanh và âm thanh lớn như sấm rền.
sich laut vom Ort des Geschehens entfernen
„Dann brach ein junger Bulle aus, und die Büffel rannten ihm nach, eine Masse von Tieren, die sich aus dem eigenen, weiten Kreis wie Wasser aus einer Tülle ergoss, bis Miller und Andrews nur noch einen dunklen, dünnen Strom Büffel sahen, die mit wogenden Höckern durch das gewundene Tal davondonnerten.“
“Rồi một con bò đực trẻ tách đàn lao ra, và bầy trâu rừng chạy theo nó, một khối thú vật tuôn ra khỏi vòng tròn rộng lớn của chính chúng như nước từ vòi đổ ra, cho đến khi Miller và Andrews chỉ còn nhìn thấy một dòng trâu rừng mảnh, sẫm màu đang ầm ầm lao đi qua thung lũng quanh co với những cái bướu nhấp nhô.”