
thêm vào- Dùng để bổ sung hoặc làm cho điều gì đó đầy đủ hơn; có nghĩa là thêm nữa, kèm theo.
ergänzend, vervollständigend
về việc đó- Dùng để chỉ liên hệ với điều đang được nói tới ở đây; có nghĩa là xét về điểm này hoặc liên quan đến việc đó.
in Hinblick auf das hier
để đó- Dùng như từ nối để diễn tả mục đích, tức là nhằm đạt được một kết quả hay thực hiện một việc nào đó.
konjunktional, um etwas zu erreichen
tách được- Cách dùng theo vùng miền của dạng có thể tách ra, mang nghĩa giống nghĩa số 2, tức là liên quan đến điều vừa được nói đến.
regional trennbar in Bedeutung [2]