chen hỏi- ngắt quãng một cuộc trò chuyện, bài thuyết trình, bài phát biểu hoặc điều tương tự bằng cách đặt câu hỏi chen vào
ein Gespräch, einen Vortrag, eine Rede oder Ähnliches durch das Stellen einer Frage unterbrechen
„So ausschweifend referiert Zimmer, dass eine Radioreporterin dazwischenfragt, ob es nicht auch kurz und knapp gehe, »so dass das auch unsere Hörer verstehen«.“
“Zimmer trình bày dài dòng đến mức một nữ phóng viên phát thanh phải chen vào hỏi liệu có thể nói ngắn gọn, súc tích hơn không, »để cả thính giả của chúng tôi cũng hiểu được«.”