phòng thủ- ở trạng thái nhằm tạo ra sự bảo vệ trước một cuộc tấn công; mang tính chống đỡ, bảo vệ và giữ thế thủ
so, dass ein Schutz vor einem Angriff erreicht wird; verteidigend
„Der Deutsche Hockey-Bund hat das vom Weltverband eingeführte System mit nur fünf Akteuren wieder abgeschafft. Statt wie erhofft attraktiver seien die Spiele defensiver geworden, sagte DHB-Sportdirektor Heino Knuf im DLF.“
"Liên đoàn Khúc côn cầu Đức đã bãi bỏ lại hệ thống do liên đoàn thế giới đưa vào với chỉ năm cầu thủ tham gia. Giám đốc thể thao của DHB, Heino Knuf, nói trên DLF rằng thay vì hấp dẫn hơn như mong đợi, các trận đấu đã trở nên mang tính phòng thủ hơn."