
giáng cấp- hạ thấp cấp bậc, chức vụ của ai đó
jemanden im Rang herabsetzen
hạ thấp giá trị- làm giảm giá trị tinh thần, ý nghĩa của cái gì đó
etwas in seinem ideellen Wert schmälern, verringern
làm suy thoái- làm cho đất đai kém màu mỡ do mất đi các chất dinh dưỡng quý giá
(den Boden) durch Entzug wertvoller Nährstoffe verschlechtern
thoái hóa- chuyển đổi năng lượng thành nhiệt không thể sử dụng được nữa
Energie in nicht mehr nutzbare Wärme umwandeln