
người- dạng chủ cách số ít giống đực của đại từ quan hệ der (die, das)
Nominativ Singular maskulin des Relativpronomens der (die, das)
người- dạng tặng cách số ít giống cái của đại từ quan hệ der (die, das)
Dativ Singular feminin des Relativpronomens der (die, das)
người đó- dạng chủ cách số ít giống đực của đại từ chỉ định der/die/das
Nominativ Singular maskulin des Demonstrativpronomens der/die/das
người đó- dạng tặng cách số ít giống cái của đại từ chỉ định der/die/das
Dativ Singular feminin des Demonstrativpronomens der/die/das
mà- Đại từ quan hệ dùng để thay cho người hoặc vật đã được nhắc đến trước đó, có thể dùng ở số ít và số nhiều.
welche (Singular und Plural)
đó- Đại từ dùng để chỉ người hoặc vật đã biết hay đang được nói tới, tương ứng với “nó”, “họ”, “bọn đó” tùy ngữ cảnh, dùng ở số ít và số nhiều.
sie (Singular und Plural)
của nó, của anh ấy- dạng sở hữu cách giống đực và trung tính của đại từ quan hệ 'der', cũng được dùng như từ tương đương chỉ định thay cho mạo từ sở hữu 'sein'
maskuliner und neutraler Genitiv des Relativpronomens der, auch als deiktische Entsprechung zum Possessivartikel sein
của cái đó, của điều đó- dạng sở hữu cách giống đực và trung tính của đại từ chỉ định 'der', cũng được dùng như một từ loại mạo từ
maskuliner und neutraler Genitiv des Demonstrativpronomens der, auch als Artikelwort
cái- mạo từ xác định giống cái ở cách chủ ngữ và đối cách số ít
weiblicher bestimmter Artikel im Nominativ und Akkusativ Singular
những- mạo từ xác định ở cách chủ ngữ và đối cách số nhiều
bestimmter Artikel im Nominativ und Akkusativ Plural
của- dạng nominative và accusative số ít giống trung của mạo từ xác định der
[1] Nominativ und Akkusativ Singular Neutrum des bestimmten Artikels der
của- cách sở hữu số ít của mạo từ xác định 'der' (giống đực) và 'das' (giống trung)
[1] Genitiv Singular von der und das
của- Dạng số ít ở cách 3 (Dativ) của mạo từ xác định 'der'
[1] Dativ Singular des definiten Artikels der
của- Dạng số ít ở cách 3 (Dativ) của mạo từ xác định 'das'
[2] Dativ Singular des definiten Artikels das
cái, con, người, chiếc, v.v.- mạo từ xác định (từ chỉ giống xác định)
definiter Artikel (bestimmtes Geschlechtswort)