mất sức- Không còn khả năng thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ được giao, thường do tình trạng sức khỏe thể chất hoặc tinh thần.
nicht in der Lage, seine Arbeit/seinen Dienst zu verrichten
„Die bizarre Begründung: Angeblich hätten sich die Fahnder nicht rechtzeitig dagegen gewehrt, dass ein Psychiater sie mit fragwürdigen Methoden für psychisch krank und dauerhaft dienstunfähig erklärt hatte.“
“Lý do kỳ quặc là: Người ta cho rằng các điều tra viên đã không kịp thời chống lại việc một bác sĩ tâm thần dùng những phương pháp đáng ngờ để tuyên bố họ mắc bệnh tâm thần và vĩnh viễn mất khả năng công tác.”