

bôi nhọ- Làm cho ai đó bị nhìn nhận xấu đi một cách không xứng đáng, gán cho họ hình ảnh hoặc đánh giá tiêu cực mà họ không đáng phải chịu.
jemanden in ein unverdient schlechtes Licht setzen
phân biệt- Đối xử bất công với ai đó, đặt họ vào tình thế bất lợi so với người khác.
jemanden benachteiligen
phân biệt- Thực hiện sự phân biệt hoặc nhận ra sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng hay mô hình.
eine Unterscheidung machen