

nghịch tai- Không hòa hợp về âm thanh, nghe chói tai hoặc không êm tai khi vang lên cùng nhau.
nicht zusammenklingend
không ăn khớp- Không phù hợp với nhau, thiếu hài hòa, có sự mâu thuẫn hoặc không thống nhất.
nicht zusammenpassend, unstimmig, mit Unstimmigkeiten