

xa gốc- Ở vị trí xa trung tâm cơ thể hoặc xa điểm bám/gốc của một chi hay cơ quan; không mang nghĩa xa đường giữa cơ thể.
vom Körperzentrum entfernt (nicht von der Mittellinie entfernt: siehe lateral)
về cuối- Hướng về phía cuối của cung răng, tức phía xa trung tâm của cung răng.
zum Ende des Zahnbogens hin
mặt xa- Chỉ một trong năm bề mặt của răng: bề mặt của một chiếc răng quay về phía răng lân cận nằm xa trung tâm cung răng hơn.
Flächenangabe für eine der fünf Zahnflächen: diejenige Zahnfläche eines Zahnes, die sich Richtung des benachbarten Zahnes, der von der Mitte des Zahnbogens weg gelegen ist, befindet
ở xa- Nằm ở xa, thuộc vùng xa hơn so với điểm gốc hoặc khu vực được lấy làm mốc.
sich in der Ferne befindend