
cũng vậy- Dùng để thay cho điều vừa được nhắc đến trước đó, cũng có thể dùng như lời xác nhận; với cùng cách như vậy, ở cùng mức độ như thế.
bezieht sich stellvertretend (auch als Bestätigung) auf das vorher gerade Genannte; in ebenderselben, der gleichen Weise, in demselben Maße