
chi phối- Có tác động quyết định, giữ vai trò chủ đạo hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ đến diễn biến, kết quả hay đặc điểm của một việc gì đó.
etwas maßgeblich bestimmend
chủ yếu- Chiếm đa số, xuất hiện nhiều nhất hoặc nổi bật hơn những phần khác.
in der Mehrheit, vor allem
thống trị- Thực hiện các hành vi mang tính bạo dâm đối với một người tham gia khác, thường trong bối cảnh quan hệ quyền lực tình dục.
sadistische Handlungen an einem Beteiligten ausführend