mặt lưng- liên quan đến mặt sau hoặc phía lưng của một cơ quan hay bộ phận cơ thể
die Rückseite eines Organs oder Körperteils betreffend
„Die Gefahr, dass durch die Manipulation des Behandlers eine dorsalere Gelenkposition eingestellt wird, ist beim geführten Zentrikregistrat (Handbissnahme) größer.“
“Nguy cơ do thao tác của người điều trị làm thiết lập một vị trí khớp lệch về phía lưng hơn sẽ lớn hơn khi ghi tương quan trung tâm có dẫn hướng (lấy dấu cắn bằng tay).”
„Das VKB darf die Tibia keinesfalls in eine dorsalere Richtung zwingen (keine fixierte hintere Subluxationsstellung).“
“VKB tuyệt đối không được ép xương chày theo hướng ra sau hơn (không có tư thế bán trật ra sau cố định).”
2
lưng lưỡi- sự cấu âm âm thanh bằng phần lưng của lưỡi
Artikulation von Lauten mit dem Zungenrücken
Dorsal gebildet werden die Konsonanten, die durch Bewegung des Zungenrückens (Dorsum) artikuliert werden: (im Deutschen z. B. die Konsonanten [ç], [x], [ɡ], [k], [ŋ]).
Các phụ âm được tạo âm theo kiểu dorsal là những phụ âm được phát âm bằng sự chuyển động của phần lưng lưỡi (dorsum): (trong tiếng Đức, ví dụ như các phụ âm [ç], [x], [ɡ], [k], [ŋ]).