

tiện- gia công bằng cách gọt bỏ vật liệu như gỗ, sừng, ngà voi hoặc nhựa trên máy tiện để tạo hình
Holz, Horn, Elfenbein oder Kunststoffe auf einer Drechselbank oder Drehbank abtragend bearbeiten
trau chuốt- tạo dáng hoặc làm cho một thứ gì đó trở nên thanh nhã, tinh xảo hay đẹp một cách cầu kỳ
etwas kunstvoll oder zierlich gestalten
gọt giũa- ghép nối từ ngữ một cách cầu kỳ, gượng gạo để tạo vẻ hoa mỹ
Worte bemüht oder verkrampft kunstvoll zusammensetzen