in được- Thích hợp để được in; có đặc tính hoặc tình trạng cho phép việc in ấn được thực hiện.
dafür geeignet gedruckt zu werden; eine Beschaffenheit aufweisend, die das Drucken möglich macht
„Es ist wohl nicht zu knapp geschätzt, wenn man überschlägt, dass Heidegger in jenen elf Jahren etwa 7500 druckfähige Manuskriptseiten zustande gebracht hat; etwa zwei an jedem Tag.“
“Có lẽ sẽ không phải là ước tính quá thấp nếu tính sơ rằng trong mười một năm ấy, Heidegger đã hoàn thành khoảng 7.500 trang bản thảo có thể đem in; tức khoảng hai trang mỗi ngày.”
„Hotchner musste ihm beistehen, musste ein fast siebenhundertseitiges Manuskript auf ein Drittel eindampfen, damit es druckfähig an Life gehen konnte.“
“Hotchner đã phải hỗ trợ ông ấy, phải rút gọn một bản thảo gần bảy trăm trang xuống còn một phần ba, để nó có thể được đưa tới Life dưới dạng sẵn sàng để in.”