

nghiên cứu kỹ- đọc và tiếp thu kỹ lưỡng một tác phẩm viết
ein schriftliches Werk rezipierend durchgehen
làm việc liên tục- làm việc không ngừng nghỉ, không có sự gián đoạn
ohne Unterbrechung tätig sein
hoàn thành chu đáo- giải quyết một nhiệm vụ một cách tận tâm và cẩn thận
eine Aufgabe gewissenhaft bewältigen
nhào trộn- trộn và nén một khối bột (thường là bột làm bánh) cho đến khi nó trở nên đồng nhất và dẻo
(einen Teig) kneten
vượt qua- tạo ra một con đường hoặc vượt qua một cách khó khăn qua một chướng ngại vật hoặc tình huống phức tạp
sich einen Weg bahnen
hoàn thành chu đáo- giải quyết một nhiệm vụ một cách tận tâm và cẩn thận
eine Aufgabe gewissenhaft bewältigen