
tưới máu- làm cho một bộ phận cơ thể hoặc một người được máu lưu thông qua đầy đủ hoặc mạnh mẽ.
(etwas, jemanden) mit (viel, ausreichend) Blut durchfließen
thấm máu- làm cho một vật bị máu từ vết thương thấm vào hoặc xuyên qua.
(etwas) mit (aus einer Wunde ausgetretenem) Blut durchdringen
rỉ máu- để cho máu từ vết thương thấm xuyên qua một vật gì đó.
Blut (aus einer Wunde) durch etwas durchsickern lassen
thấm máu- bị máu từ vết thương thấm xuyên qua, bị ngấm đầy máu.
von Blut (aus einer Wunde) durchdrungen werden, sich mit Blut vollsaugen