

áp đặt- thực hiện hoặc buộc chấp nhận một ý kiến, quyết định hay yêu cầu mặc cho có sự phản đối hoặc cản trở.
gegen Widerstand durchsetzen
duỗi thẳng- làm cho một bộ phận cơ thể thẳng hẳn ra trong trạng thái căng hoặc chịu lực.
ein Körperteil unter Spannung gerade machen
ép lọc- dùng áp lực đẩy một chất đi xuyên qua vật gì đó, ví dụ như rây, để lọc hoặc tách ra.
unter Druck durch etwas (zum Beispiel ein Sieb) hindurchpressen
vò nhẹ- giặt đồ, nhất là đồ len hoặc vải mỏng, bằng cách bóp và nhào nhẹ bằng tay trong nước.
(Wäschestücke) vorsichtig mit der Hand knetend waschen