lộn xộn, bừa bộn- không có trật tự, trong tình trạng hỗn độn
nicht geordnet, in Unordnung
rối bời, bối rối- bối rối, (tạm thời) không có khả năng suy nghĩ rõ ràng
verwirrt, (vorübergehend) unfähig klare Gedanken zu fassen