
truyền đạt- thông báo hoặc chuyển tiếp một tin nhắn, thông tin qua loa phát thanh, bộ đàm, điện thoại hoặc phương tiện tương tự.
eine Nachricht, eine Information über Lautsprecher, Funk, Telefon oder dergleichen vermelden, weitergeben
đưa qua- đưa một vật qua một lỗ hở hoặc khe mở cho người khác.
etwas durch eine Öffnung überreichen
chuyền xuống- chuyền một vật trong một nhóm ra phía sau hoặc chuyền vòng quanh cho những người khác.
etwas in einer Gruppe nach hinten, rundum reichen